Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1920

Dương lịch tháng 8/1920, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 17/6 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 2/8 18/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/8 19/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 4/8 20/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/8 21/6 Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/8 22/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 7/8 23/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/8 24/6 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/8 25/6 Kỷ Hợi Bình thường Trực Bình, sao Trương. Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/8 26/6 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 11/8 27/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 12/8 28/6 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 13/8 29/6 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 14/8 1/7 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 15/8 2/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 16/8 3/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 17/8 4/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 18/8 5/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/8 6/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/8 7/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 21/8 8/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 22/8 9/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 23/8 10/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/8 11/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 25/8 12/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/8 13/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/8 14/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/8 15/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/8 16/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 30/8 17/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 31/8 18/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1920 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1920

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1920 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 3/8, 8/8.

Tháng 8/1920 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.