Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 12/7/2000

Thứ Tư
12
tháng 7/2000
Âm lịch: 11/6
Ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Kiến · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 12/7/2000 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/7/2000 dương lịch là ngày 11/6 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 12/7/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 12/7/2000?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).