Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2000

Từ ngày 30/5 đến 1/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/730/5Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 2/71/6Tân DậuHắc đạoMùng 1 tháng 6
THai 3/72/6Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 4/73/6Quý HợiHoàng đạo
TTư 5/74/6Giáp TýHắc đạo
TNăm 6/75/6Ất SửuHắc đạo
TSáu 7/76/6Bính DầnHoàng đạo
TBảy 8/77/6Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 9/78/6Mậu ThìnHắc đạo
THai 10/79/6Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 11/710/6Canh NgọHắc đạo
TTư 12/711/6Tân MùiHắc đạo
TNăm 13/712/6Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 14/713/6Quý DậuHắc đạo
TBảy 15/714/6Giáp TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 16/715/6Ất HợiHoàng đạoRằm tháng 6
THai 17/716/6Bính TýHắc đạo
TBa 18/717/6Đinh SửuHắc đạo
TTư 19/718/6Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 20/719/6Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 21/720/6Canh ThìnHắc đạo
TBảy 22/721/6Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 23/722/6Nhâm NgọHắc đạo
THai 24/723/6Quý MùiHắc đạo
TBa 25/724/6Giáp ThânHoàng đạo
TTư 26/725/6Ất DậuHắc đạo
TNăm 27/726/6Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 28/727/6Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 29/728/6Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 30/729/6Kỷ SửuHắc đạo
THai 31/71/7Canh DầnHắc đạoMùng 1 tháng 7

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2000 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 3/7, 4/7, 7/7, 8/7, 10/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2000 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 2/7/2000; Rằm tháng 6 âm: 16/7/2000; Mùng 1 tháng 7 âm: 31/7/2000.