Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 12/5/1973

Thứ Bảy
12
tháng 5/1973
Âm lịch: 10/4
Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Lập hạ
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 12/5/1973 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấusao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 5/1973

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/5/1973 dương lịch là ngày 10/4 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 12/5/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 12/5/1973?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).