Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1973
Dương lịch tháng 5/1973, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/5 | 29/3 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 2/5 | 30/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 3/5 | 1/4 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/5 | 2/4 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 5/5 | 3/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 6/5 | 4/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 7/5 | 5/4 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 8/5 | 6/4 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 9/5 | 7/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 10/5 | 8/4 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 11/5 | 9/4 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/5 | 10/4 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 13/5 | 11/4 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 14/5 | 12/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 15/5 | 13/4 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 16/5 | 14/4 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 17/5 | 15/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/5 | 16/4 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 19/5 | 17/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 20/5 | 18/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 21/5 | 19/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 22/5 | 20/4 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 23/5 | 21/4 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/5 | 22/4 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/5 | 23/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 26/5 | 24/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/5 | 25/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 28/5 | 26/4 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 29/5 | 27/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 30/5 | 28/4 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 31/5 | 29/4 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1973 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 3/5, 10/5, 13/5, 17/5, 22/5, 23/5, 31/5.
Tháng 5/1973 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.