Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 12/12/1974

Thứ Năm
12
tháng 12/1974
Âm lịch: 29/10
Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại tuyết
Trực Bế · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/12/1974 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 12/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/12/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/12/1974 dương lịch là ngày 29/10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 12/12/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/12/1974?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).