Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1974

Dương lịch tháng 12/1974, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/12 18/10 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 2/12 19/10 Đinh Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 3/12 20/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/12 21/10 Kỷ Mão Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 5/12 22/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/12 23/10 Tân Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/12 24/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 8/12 25/10 Quý Mùi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/12 26/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/12 27/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 11/12 28/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 12/12 29/10 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/12 1/11 Mậu Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 14/12 2/11 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 15/12 3/11 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/12 4/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/12 5/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/12 6/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 19/12 7/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/12 8/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/12 9/11 Bính Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 22/12 10/11 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/12 11/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/12 12/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/12 13/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 26/12 14/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/12 15/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 28/12 16/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/12 17/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 30/12 18/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 31/12 19/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1974 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1975

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1974 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 11/12, 13/12, 21/12.

Tháng 12/1974 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1974Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1974Động thổ, làm nhàNăm 1974Mua xe, nhận xeNăm 1974Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1974