Lịch âm thứ hai 12/11/1951
Thứ Hai
12
tháng 11/1951
Âm lịch: 14/10
Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/11/1951 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 11/1951
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
132435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827292830291/11302 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1951 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 12/11/1951 dương lịch là ngày 14/10 năm Tân Mão âm lịch, ngày Bính Thìn.
Ngày 12/11/1951 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/11/1951?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).