Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1951
Dương lịch tháng 11/1951, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Mão. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 3/10 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/11 | 4/10 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 3/11 | 5/10 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 4/11 | 6/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 5/11 | 7/10 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 6/11 | 8/10 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 7/11 | 9/10 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 8/11 | 10/10 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 9/11 | 11/10 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/11 | 12/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 11/11 | 13/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 12/11 | 14/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 13/11 | 15/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 14/11 | 16/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 15/11 | 17/10 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/11 | 18/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 17/11 | 19/10 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 18/11 | 20/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 19/11 | 21/10 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 20/11 | 22/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 21/11 | 23/10 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 22/11 | 24/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 23/11 | 25/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 24/11 | 26/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 25/11 | 27/10 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 26/11 | 28/10 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 27/11 | 29/10 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 28/11 | 30/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 29/11 | 1/11 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/11 | 2/11 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1951 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 6/11, 7/11, 9/11, 15/11, 19/11, 27/11, 29/11.
Tháng 11/1951 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.