Lịch âm chủ nhật 12/10/1969
Chủ nhật
12
tháng 10/1969
Âm lịch: 2/9
Ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/10/1969 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1969
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1202213224235246257268279281029111/9122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930203121 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/10/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 12/10/1969 dương lịch là ngày 2/9 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 12/10/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/10/1969?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).