Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1969

Từ ngày 20/8 đến 21/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1020/8Kỷ DậuHoàng đạo
TNăm 2/1021/8Canh TuấtHắc đạo
TSáu 3/1022/8Tân HợiHắc đạo
TBảy 4/1023/8Nhâm TýHoàng đạo
Chủ nhật 5/1024/8Quý SửuHắc đạo
THai 6/1025/8Giáp DầnHoàng đạo
TBa 7/1026/8Ất MãoHoàng đạo
TTư 8/1027/8Bính ThìnHắc đạo
TNăm 9/1028/8Đinh TỵHắc đạo
TSáu 10/1029/8Mậu NgọHoàng đạo
TBảy 11/101/9Kỷ MùiHắc đạoMùng 1 tháng 9
Chủ nhật 12/102/9Canh ThânHoàng đạo
THai 13/103/9Tân DậuHoàng đạo
TBa 14/104/9Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 15/105/9Quý HợiHoàng đạo
TNăm 16/106/9Giáp TýHắc đạo
TSáu 17/107/9Ất SửuHắc đạo
TBảy 18/108/9Bính DầnHoàng đạo
Chủ nhật 19/109/9Đinh MãoHắc đạoTết Trùng cửu
THai 20/1010/9Mậu ThìnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TBa 21/1011/9Kỷ TỵHoàng đạo
TTư 22/1012/9Canh NgọHắc đạo
TNăm 23/1013/9Tân MùiHắc đạo
TSáu 24/1014/9Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 25/1015/9Quý DậuHoàng đạoRằm tháng 9
Chủ nhật 26/1016/9Giáp TuấtHắc đạo
THai 27/1017/9Ất HợiHoàng đạo
TBa 28/1018/9Bính TýHắc đạo
TTư 29/1019/9Đinh SửuHắc đạo
TNăm 30/1020/9Mậu DầnHoàng đạo
TSáu 31/1021/9Kỷ MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1969 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 4/10, 6/10, 7/10, 10/10, 12/10, 13/10, 15/10, 18/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 27/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1969 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 11/10/1969; Rằm tháng 9 âm: 25/10/1969.