Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 12/10/1919

Chủ nhật
12
tháng 10/1919
Âm lịch: 19/8
Ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Bế · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/10/1919 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1919

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/10/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 12/10/1919 dương lịch là ngày 19/8 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Đinh Dậu.

Ngày 12/10/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/10/1919?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).