Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1919

Dương lịch tháng 10/1919, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 8/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/10 9/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 3/10 10/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 4/10 11/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 5/10 12/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/10 13/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 7/10 14/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/10 15/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/10 16/8 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/10 17/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/10 18/8 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 12/10 19/8 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/10 20/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 14/10 21/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/10 22/8 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 16/10 23/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/10 24/8 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 18/10 25/8 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 19/10 26/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/10 27/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 21/10 28/8 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 22/10 29/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/10 30/8 Mậu Thân Bình thường Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/10 1/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 25/10 2/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 26/10 3/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 27/10 4/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 28/10 5/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/10 6/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/10 7/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 31/10 8/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1919 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1919

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1919 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/10, 9/10, 21/10.

Tháng 10/1919 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.