Lịch âm thứ bảy 12/1/1946
Thứ Bảy
12
tháng 1/1946
Âm lịch: 10/12
Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu hàn
Trực Thu · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/1/1946 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1946
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/1242536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730283129 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/1/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 12/1/1946 dương lịch là ngày 10/12 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Bính Tuất.
Ngày 12/1/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/1/1946?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).