Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1946

Dương lịch tháng 1/1946, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 28/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/1 29/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 3/1 1/12 Đinh Sửu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/1 2/12 Mậu Dần Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/1 3/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 6/1 4/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/1 5/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/1 6/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/1 7/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/1 8/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/1 9/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/1 10/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/1 11/12 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/1 12/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 15/1 13/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 16/1 14/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 17/1 15/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/1 16/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/1 17/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/1 18/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 21/1 19/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 22/1 20/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 23/1 21/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/1 22/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/1 23/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/1 24/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 27/1 25/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 28/1 26/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/1 27/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 30/1 28/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 31/1 29/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1945 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1946

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1946 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 4/1, 13/1, 17/1, 27/1.

Tháng 1/1946 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.