Lịch âm thứ tư 11/9/1963
Thứ Tư
11
tháng 9/1963
Âm lịch: 24/7
Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Bạch lộ
Trực Thành · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/9/1963 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1963
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11421531641751861972082192210231124122513261427152816291730181/81922032142252362472582692710281129123013 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1963 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 11/9/1963 dương lịch là ngày 24/7 năm Quý Mão âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 11/9/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/9/1963?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).