Ngày tốt ký hợp đồng tháng 9 năm 1963
Dương lịch tháng 9/1963, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/9 | 14/7 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/9 | 15/7 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 3/9 | 16/7 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 4/9 | 17/7 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 5/9 | 18/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/9 | 19/7 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 7/9 | 20/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/9 | 21/7 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 9/9 | 22/7 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 10/9 | 23/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/9 | 24/7 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/9 | 25/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 13/9 | 26/7 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/9 | 27/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 15/9 | 28/7 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 16/9 | 29/7 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 17/9 | 30/7 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 18/9 | 1/8 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 19/9 | 2/8 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 20/9 | 3/8 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/9 | 4/8 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 22/9 | 5/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/9 | 6/8 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 24/9 | 7/8 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 25/9 | 8/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 26/9 | 9/8 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 27/9 | 10/8 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/9 | 11/8 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 29/9 | 12/8 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 30/9 | 13/8 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1963 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 11/9, 13/9, 19/9, 27/9.
Tháng 9/1963 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.