Lịch âm thứ ba 11/8/1998
Thứ Ba
11
tháng 8/1998
Âm lịch: 20/6
Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập thu
Trực Phá · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/8/1998 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Thất Hỏa Trư (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1998
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/72322432542652762872983093110 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 11/8/1998 dương lịch là ngày 20/6 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Dần.
Ngày 11/8/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/8/1998?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).