Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 10/8/1998

Thứ Hai
10
tháng 8/1998
Âm lịch: 19/6
Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Lập thu
Trực Chấp · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/8/1998 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuChu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuChu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 8/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/8/1998 dương lịch là ngày 19/6 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Kỷ Sửu.

Ngày 10/8/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/8/1998?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).