Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/7/2009

Thứ Bảy
11
tháng 7/2009
Âm lịch: 19/5 nhuận
Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận), năm Kỷ Sửu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Khai · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/7/2009 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/2009

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2009 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/7/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/2009 dương lịch là ngày 19/5 nhuận năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 11/7/2009 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/7/2009?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).