Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2009
Dương lịch tháng 7/2009, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 9/5 nhuận | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 2/7 | 10/5 nhuận | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 3/7 | 11/5 nhuận | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/7 | 12/5 nhuận | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 5/7 | 13/5 nhuận | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 6/7 | 14/5 nhuận | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 7/7 | 15/5 nhuận | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 8/7 | 16/5 nhuận | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 9/7 | 17/5 nhuận | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/7 | 18/5 nhuận | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 11/7 | 19/5 nhuận | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 12/7 | 20/5 nhuận | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 13/7 | 21/5 nhuận | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 14/7 | 22/5 nhuận | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 15/7 | 23/5 nhuận | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 16/7 | 24/5 nhuận | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 17/7 | 25/5 nhuận | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 18/7 | 26/5 nhuận | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 19/7 | 27/5 nhuận | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 20/7 | 28/5 nhuận | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 21/7 | 29/5 nhuận | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 22/7 | 1/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/7 | 2/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/7 | 3/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 25/7 | 4/6 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 26/7 | 5/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 27/7 | 6/6 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 28/7 | 7/6 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 29/7 | 8/6 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/7 | 9/6 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 31/7 | 10/6 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2009 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 4/7, 9/7, 21/7, 23/7, 29/7.
Tháng 7/2009 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.