Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/7/1942

Thứ Bảy
11
tháng 7/1942
Âm lịch: 28/5
Ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Phá · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/7/1942 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1942

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/7/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/1942 dương lịch là ngày 28/5 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày 11/7/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/7/1942?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).