Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1942

Dương lịch tháng 7/1942, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/7 18/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 2/7 19/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/7 20/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/7 21/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 5/7 22/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 6/7 23/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 7/7 24/5 Tân Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 8/7 25/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 9/7 26/5 Quý Hợi Tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/7 27/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/7 28/5 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 12/7 29/5 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 13/7 1/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 14/7 2/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/7 3/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 16/7 4/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/7 5/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 18/7 6/6 Nhâm Thân Tốt Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 19/7 7/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 20/7 8/6 Giáp Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 21/7 9/6 Ất Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 22/7 10/6 Bính Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 23/7 11/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 24/7 12/6 Mậu Dần Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 25/7 13/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 26/7 14/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 27/7 15/6 Tân Tỵ Tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 28/7 16/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/7 17/6 Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 30/7 18/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 31/7 19/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1942 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1942

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1942 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 9/7, 13/7, 18/7, 21/7, 27/7.

Tháng 7/1942 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.