Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/6/1985

Thứ Ba
11
tháng 6/1985
Âm lịch: 23/4
Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Mang chủng
Trực Bế · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/6/1985 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 6/1985

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1985 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/6/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/6/1985 dương lịch là ngày 23/4 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 11/6/1985 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/6/1985?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).