Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 1985

Dương lịch tháng 6/1985, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 13/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/6 14/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/6 15/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 4/6 16/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/6 17/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/6 18/4 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 7/6 19/4 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/6 20/4 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
CN 9/6 21/4 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/6 22/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/6 23/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/6 24/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 13/6 25/4 Quý Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/6 26/4 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/6 27/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 16/6 28/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 17/6 29/4 Đinh Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/6 1/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/6 2/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 20/6 3/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 21/6 4/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/6 5/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 23/6 6/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/6 7/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 25/6 8/5 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/6 9/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/6 10/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/6 11/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 29/6 12/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 30/6 13/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 5/1985 Tháng sauKhai trương, mở hàng 7/1985

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1985 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 12/6, 17/6, 26/6, 27/6.

Tháng 6/1985 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1985Động thổ, làm nhàNăm 1985Mua xe, nhận xeNăm 1985Xuất hành, đi xaNăm 1985Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1985