Lịch âm thứ ba 11/5/1993
Thứ Ba
11
tháng 5/1993
Âm lịch: 20/3 nhuận
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn (nhuận), năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/5/1993 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Dực Hỏa Xà (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1993
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029211/422223324425526627728829930103111 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 11/5/1993 dương lịch là ngày 20/3 nhuận năm Quý Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Ngày 11/5/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/5/1993?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).