Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1993
Dương lịch tháng 5/1993, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/5 | 10/3 nhuận | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 2/5 | 11/3 nhuận | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 3/5 | 12/3 nhuận | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 4/5 | 13/3 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 5/5 | 14/3 nhuận | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/5 | 15/3 nhuận | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 7/5 | 16/3 nhuận | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 8/5 | 17/3 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 9/5 | 18/3 nhuận | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 10/5 | 19/3 nhuận | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 11/5 | 20/3 nhuận | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 12/5 | 21/3 nhuận | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/5 | 22/3 nhuận | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 14/5 | 23/3 nhuận | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 15/5 | 24/3 nhuận | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 16/5 | 25/3 nhuận | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 17/5 | 26/3 nhuận | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 18/5 | 27/3 nhuận | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 19/5 | 28/3 nhuận | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 20/5 | 29/3 nhuận | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 21/5 | 1/4 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 22/5 | 2/4 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 23/5 | 3/4 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 24/5 | 4/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 25/5 | 5/4 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 26/5 | 6/4 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 27/5 | 7/4 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 28/5 | 8/4 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 29/5 | 9/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 30/5 | 10/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 31/5 | 11/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1993 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 10/5, 16/5, 26/5, 28/5.
Tháng 5/1993 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.