Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/4/2086

Thứ Năm
11
tháng 4/2086
Âm lịch: 28/2
Ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thanh minh
Trực Mãn · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/4/2086 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 4/2086

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2086 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/4/2086 dương lịch là ngày 28/2 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày 11/4/2086 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/2086?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).