Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 2086
Dương lịch tháng 4/2086, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 18/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 2/4 | 19/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 3/4 | 20/2 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 4/4 | 21/2 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 5/4 | 22/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/4 | 23/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 7/4 | 24/2 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 8/4 | 25/2 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 9/4 | 26/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 10/4 | 27/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 11/4 | 28/2 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 12/4 | 29/2 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/4 | 1/3 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 14/4 | 2/3 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 15/4 | 3/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 16/4 | 4/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 17/4 | 5/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/4 | 6/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 19/4 | 7/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/4 | 8/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 21/4 | 9/3 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 22/4 | 10/3 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 23/4 | 11/3 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 24/4 | 12/3 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 25/4 | 13/3 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/4 | 14/3 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/4 | 15/3 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 28/4 | 16/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/4 | 17/3 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 30/4 | 18/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2086 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 13/4, 14/4, 29/4.
Tháng 4/2086 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.