Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/4/2042

Thứ Sáu
11
tháng 4/2042
Âm lịch: 21/2 nhuận
Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão (nhuận), năm Nhâm Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/4/2042 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/2042

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2042 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/4/2042 dương lịch là ngày 21/2 nhuận năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 11/4/2042 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/2042?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).