Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2042

Dương lịch tháng 4/2042, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 11/2 nhuận Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 2/4 12/2 nhuận Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 3/4 13/2 nhuận Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 4/4 14/2 nhuận Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/4 15/2 nhuận Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 6/4 16/2 nhuận Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 7/4 17/2 nhuận Ất Hợi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 8/4 18/2 nhuận Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 9/4 19/2 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/4 20/2 nhuận Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 11/4 21/2 nhuận Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 12/4 22/2 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 13/4 23/2 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/4 24/2 nhuận Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 15/4 25/2 nhuận Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. Kim Đường hoàng đạo
TTư 16/4 26/2 nhuận Giáp Thân Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 17/4 27/2 nhuận Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 18/4 28/2 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 19/4 29/2 nhuận Đinh Hợi Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 20/4 1/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 21/4 2/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/4 3/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/4 4/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/4 5/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/4 6/3 Quý Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/4 7/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/4 8/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 28/4 9/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 29/4 10/3 Đinh Dậu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 30/4 11/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2042 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2042

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2042 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/4, 14/4, 25/4.

Tháng 4/2042 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2042Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2042Động thổ, làm nhàNăm 2042Mua xe, nhận xeNăm 2042Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2042