Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/4/2036

Thứ Sáu
11
tháng 4/2036
Âm lịch: 15/3
Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thanh minh
Trực Định · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Rằm tháng 3
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 3.

Ngày 11/4/2036 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 4/2036

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2036 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/4/2036 dương lịch là ngày 15/3 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 11/4/2036 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/2036?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).