Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2036

Từ ngày 5/3 đến 5/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/45/3Mậu TuấtHắc đạo
TTư 2/46/3Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 3/47/3Canh TýHắc đạo
TSáu 4/48/3Tân SửuHắc đạo
TBảy 5/49/3Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 6/410/3Quý MãoHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 7/411/3Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 8/412/3Ất TỵHoàng đạo
TTư 9/413/3Bính NgọHắc đạo
TNăm 10/414/3Đinh MùiHắc đạo
TSáu 11/415/3Mậu ThânHoàng đạoRằm tháng 3
TBảy 12/416/3Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 13/417/3Canh TuấtHắc đạo
THai 14/418/3Tân HợiHoàng đạo
TBa 15/419/3Nhâm TýHắc đạo
TTư 16/420/3Quý SửuHắc đạo
TNăm 17/421/3Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 18/422/3Ất MãoHắc đạo
TBảy 19/423/3Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 20/424/3Đinh TỵHoàng đạo
THai 21/425/3Mậu NgọHắc đạo
TBa 22/426/3Kỷ MùiHắc đạo
TTư 23/427/3Canh ThânHoàng đạo
TNăm 24/428/3Tân DậuHoàng đạo
TSáu 25/429/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 26/41/4Quý HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
Chủ nhật 27/42/4Giáp TýHắc đạo
THai 28/43/4Ất SửuHoàng đạo
TBa 29/44/4Bính DầnHắc đạo
TTư 30/45/4Đinh MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2036 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 28/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2036 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 11/4/2036; Mùng 1 tháng 4 âm: 26/4/2036.