Lịch âm thứ hai 11/4/1955
Thứ Hai
11
tháng 4/1955
Âm lịch: 19/3
Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Khai · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/4/1955 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1955
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/3 nhuận232243254265276287298309 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1955 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 11/4/1955 dương lịch là ngày 19/3 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Nhâm Dần.
Ngày 11/4/1955 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/4/1955?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).