Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1955

Dương lịch tháng 4/1955, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 9/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 2/4 10/3 Quý Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 3/4 11/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/4 12/3 Ất Mùi Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/4 13/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/4 14/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/4 15/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 8/4 16/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/4 17/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 10/4 18/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 11/4 19/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/4 20/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 13/4 21/3 Giáp Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/4 22/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/4 23/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/4 24/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 17/4 25/3 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/4 26/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 19/4 27/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 20/4 28/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/4 29/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 22/4 1/3 nhuận Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/4 2/3 nhuận Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 24/4 3/3 nhuận Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 25/4 4/3 nhuận Bính Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/4 5/3 nhuận Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/4 6/3 nhuận Mậu Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/4 7/3 nhuận Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 29/4 8/3 nhuận Canh Thân Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/4 9/3 nhuận Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1955 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1955

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1955 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 11/4, 17/4, 23/4, 29/4.

Tháng 4/1955 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1955Động thổ, làm nhàNăm 1955Mua xe, nhận xeNăm 1955Xuất hành, đi xaNăm 1955Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1955