Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/3/2049

Thứ Năm
11
tháng 3/2049
Âm lịch: 8/2
Ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Kinh trập
Trực Phá · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/3/2049 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 3/2049

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/3/2049 dương lịch là ngày 8/2 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 11/3/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/3/2049?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).