Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2049

Dương lịch tháng 3/2049, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 28/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 2/3 29/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 3/3 30/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 4/3 1/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/3 2/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/3 3/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/3 4/2 Tân Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 8/3 5/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/3 6/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 10/3 7/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 11/3 8/2 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 12/3 9/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/3 10/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 14/3 11/2 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 15/3 12/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/3 13/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 17/3 14/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/3 15/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 19/3 16/2 Quý Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/3 17/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 21/3 18/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 22/3 19/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 23/3 20/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 24/3 21/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/3 22/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 26/3 23/2 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/3 24/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/3 25/2 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 29/3 26/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/3 27/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 31/3 28/2 Ất Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2049 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2049

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2049 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 5/3, 7/3, 19/3, 29/3, 31/3.

Tháng 3/2049 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2049Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2049Động thổ, làm nhàNăm 2049Mua xe, nhận xeNăm 2049Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2049