Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/3/1905

Thứ Bảy
11
tháng 3/1905
Âm lịch: 6/2
Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Kinh trập
Trực Phá · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/3/1905 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 3/1905

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/3/1905 dương lịch là ngày 6/2 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Dậu.

Ngày 11/3/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/3/1905?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).