Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1905

Dương lịch tháng 3/1905, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 26/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 2/3 27/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/3 28/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/3 29/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 5/3 30/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 6/3 1/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/3 2/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/3 3/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 9/3 4/2 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/3 5/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 11/3 6/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/3 7/2 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 13/3 8/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 14/3 9/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 15/3 10/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/3 11/2 Giáp Dần Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 17/3 12/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 18/3 13/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/3 14/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/3 15/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 21/3 16/2 Kỷ Mùi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/3 17/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/3 18/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 24/3 19/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/3 20/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/3 21/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/3 22/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 28/3 23/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/3 24/2 Đinh Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/3 25/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 31/3 26/2 Kỷ Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1905 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1905

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1905 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/3, 29/3, 31/3.

Tháng 3/1905 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.