Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 11/2/2057

Chủ nhật
11
tháng 2/2057
Âm lịch: 8/1
Ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/2/2057 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/2057

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2057 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 11/2/2057 dương lịch là ngày 8/1 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 11/2/2057 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/2/2057?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).