Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2057

Dương lịch tháng 2/2057, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 28/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/2 29/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/2 30/12 Tân Mão Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 4/2 1/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/2 2/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 6/2 3/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 7/2 4/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/2 5/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/2 6/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/2 7/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/2 8/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 12/2 9/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/2 10/1 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/2 11/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 15/2 12/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 16/2 13/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 17/2 14/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/2 15/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/2 16/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/2 17/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 21/2 18/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/2 19/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/2 20/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 24/2 21/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 25/2 22/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 26/2 23/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/2 24/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 28/2 25/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2057 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2057

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2057 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 28/2.

Tháng 2/2057 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2057Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2057Động thổ, làm nhàNăm 2057Mua xe, nhận xeNăm 2057Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2057