Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/2/2048

Thứ Ba
11
tháng 2/2048
Âm lịch: 28/12
Ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/2048 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2048

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2047 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/2/2048 dương lịch là ngày 28/12 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 11/2/2048 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/2048?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).