Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2048

Dương lịch tháng 2/2048, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 18/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 2/2 19/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/2 20/12 Quý Mão Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/2 21/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/2 22/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 6/2 23/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/2 24/12 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 8/2 25/12 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 9/2 26/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 10/2 27/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 11/2 28/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 12/2 29/12 Nhâm Tý Tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 13/2 30/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 14/2 1/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/2 2/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 16/2 3/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 17/2 4/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/2 5/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/2 6/1 Kỷ Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/2 7/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/2 8/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 22/2 9/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/2 10/1 Quý Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 24/2 11/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/2 12/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/2 13/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 27/2 14/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/2 15/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 29/2 16/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/2048 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/2048

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2048 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 11/2, 12/2, 19/2.

Tháng 2/2048 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2048Động thổ, làm nhàNăm 2048Mua xe, nhận xeNăm 2048Xuất hành, đi xaNăm 2048Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2048