Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/2/2038

Thứ Năm
11
tháng 2/2038
Âm lịch: 8/1
Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/2038 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2038

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2038 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/2038 dương lịch là ngày 8/1 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Mùi.

Ngày 11/2/2038 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/2038?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).