Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/2/2037

Thứ Tư
11
tháng 2/2037
Âm lịch: 27/12
Ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Kiến · Sao Sâm Thủy Viên (cát) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/2037 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Sâm Thủy Viên (cát). Ngày phạm Tam Nương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương

Lịch tháng 2/2037

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2036 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/2037 dương lịch là ngày 27/12 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Giáp Dần.

Ngày 11/2/2037 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/2037?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).