Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2037

Dương lịch tháng 2/2037, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 17/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/2 18/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 3/2 19/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 4/2 20/12 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 5/2 21/12 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 6/2 22/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/2 23/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/2 24/12 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/2 25/12 Nhâm Tý Bình thường Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 10/2 26/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 11/2 27/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 12/2 28/12 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/2 29/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/2 30/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 15/2 1/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 16/2 2/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/2 3/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 18/2 4/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 19/2 5/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/2 6/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 21/2 7/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 22/2 8/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/2 9/1 Bính Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/2 10/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 25/2 11/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 26/2 12/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 27/2 13/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 28/2 14/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2037 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2037

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2037 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 25/2.

Tháng 2/2037 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2037Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2037Động thổ, làm nhàNăm 2037Mua xe, nhận xeNăm 2037Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2037