Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 11/2/1990

Chủ nhật
11
tháng 2/1990
Âm lịch: 16/1
Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/1990 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 11/2/1990 dương lịch là ngày 16/1 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 11/2/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/1990?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).