Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1990
Dương lịch tháng 2/1990, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/2 | 6/1 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 2/2 | 7/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 3/2 | 8/1 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| CN 4/2 | 9/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 5/2 | 10/1 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 6/2 | 11/1 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 7/2 | 12/1 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 8/2 | 13/1 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 9/2 | 14/1 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 10/2 | 15/1 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 11/2 | 16/1 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 12/2 | 17/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 13/2 | 18/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 14/2 | 19/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 15/2 | 20/1 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/2 | 21/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 17/2 | 22/1 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 18/2 | 23/1 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/2 | 24/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo |
| TBa 20/2 | 25/1 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 21/2 | 26/1 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/2 | 27/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/2 | 28/1 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/2 | 29/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 25/2 | 1/2 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 26/2 | 2/2 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 27/2 | 3/2 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 28/2 | 4/2 | Giáp Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1990 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 20/2, 21/2, 28/2.
Tháng 2/1990 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.