Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/12/2077

Thứ Bảy
11
tháng 12/2077
Âm lịch: 26/10
Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại tuyết
Trực Bế · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/12/2077 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 12/2077

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/12/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/12/2077 dương lịch là ngày 26/10 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Đinh Hợi.

Ngày 11/12/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/12/2077?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).