Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2077

Dương lịch tháng 12/2077, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 16/10 Đinh Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 2/12 17/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 3/12 18/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/12 19/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/12 20/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 6/12 21/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 7/12 22/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/12 23/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 9/12 24/10 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/12 25/10 Bính Tuất Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 11/12 26/10 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 12/12 27/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/12 28/10 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/12 29/10 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 15/12 1/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 16/12 2/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 17/12 3/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/12 4/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 19/12 5/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 20/12 6/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 21/12 7/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/12 8/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 23/12 9/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 24/12 10/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 25/12 11/11 Tân Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 26/12 12/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 27/12 13/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 28/12 14/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/12 15/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 30/12 16/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 31/12 17/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2077 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2078

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2077 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 10/12, 20/12, 24/12.

Tháng 12/2077 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2077Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2077Động thổ, làm nhàNăm 2077Mua xe, nhận xeNăm 2077Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2077